| Tên thương hiệu: | Kunbo |
| MOQ: | 1 |
| Điều khoản thanh toán: | L/C,T/T,D/P,D/A |
Cáp PV là loại cáp kết nối đặc biệt trong hệ thống phát điện năng lượng mặt trời, dùng để kết nối nối tiếp giữa các mô-đun và truyền tải điện từ mô-đun đến biến tần. Giá trị cốt lõi của nó nằm ở:
Dùng để đùn một lần lớp cách điện và vỏ cáp quang, đáp ứng yêu cầu chứng nhận TUV và UL.
| Dây dẫn áp dụng | φ1.8mm-φ7.0mm |
|---|---|
| Đường kính ngoài hoàn thiện | φ3mm-φ10.0mm |
| Tốc độ đường dây tối đa | Tối đa 250m/phút |
| Vật liệu cách điện/vỏ | LSOH/XLPE |
| Công suất đùn (máy phụ 80mm) | 180kg/h (đầu mở, vật liệu liên kết chéo chiếu xạ không khói không halogen), trục vít L/D = 25:1 |
| Công suất đùn (máy chính 90mm) | 240kg/h (đầu mở, vật liệu liên kết chéo chiếu xạ không khói không halogen), trục vít L/D = 25:1 |
Giữ và tháo cuộn dây dẫn trần (ví dụ: dây đồng hoặc nhôm) để đưa vào quy trình đùn.
Đảm bảo dây được làm thẳng trước khi vào máy đùn để cách điện đồng đều.
Thành phần cốt lõi của dây chuyền. Làm nóng chảy và phủ vật liệu cách điện (như PVC, PE, XLPE, v.v.) đều quanh dây dẫn. Bao gồm hệ thống thùng, trục vít và đầu khuôn để luồng vật liệu và lớp phủ chính xác.
Định hình và định tâm vật liệu cách điện nóng chảy quanh dây. Đảm bảo độ dày thành và độ đồng tâm nhất quán.
Làm nguội nhanh dây đùn để làm rắn lớp cách điện. Thường sử dụng hệ thống làm mát bằng nước hoặc khí.
Đo đường kính của dây đã cách điện trong thời gian thực. Giúp duy trì độ chính xác kích thước và kiểm soát chất lượng.
Phát hiện lỗi cách điện hoặc lỗ kim bằng cách áp dụng bài kiểm tra điện áp cao.
Kéo dây qua dây chuyền đùn với tốc độ ổn định. Đảm bảo lực căng và đồng bộ hóa phù hợp.
Thu thập dây đã cách điện hoàn chỉnh lên một cuộn hoặc tang trống để lưu trữ hoặc xử lý thêm.